BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG | |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 185A/2007/QĐ - TGĐ ngày 05/05/2007) | |
Áp dụng từ ngày 15 tháng 05 năm 2007 | |
| | | | | |
STT | Loại dịch vụ | Mức phí | Mức phí tối thiểu | Mức phí tối đa | |
A. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN | | | |
I. | TÀI KHOẢN TIỀN GỬI THANH TOÁN VND | | | | |
1 | Mở tài khoản | Miễn phí | | | |
2 | Số dư tối thiểu | | | | |
| - TK cá nhân | 100,000 VNĐ | | | |
| - TK tổ chức | 500,000 VNĐ | | | |
3 | Phí duy trì tài khoản (áp dụng đối với tài khoản có số dư bình quân dưới mức tối thiểu) | | | | |
| - TK cá nhân (không bao gồm tài khoản của KH mở thanh toán lương) | 5,000VNĐ/ tháng | | | |
| - TK tổ chức | 10,000VNĐ/ tháng | | | |
4 | Tại thời điểm tính lãi, TK có số dư bình quân dưới mức tối thiểu | Không tính lãi | | | |
5 | Đóng tài khoản | 10,000 VNĐ | | | |
| Mở tài khoản chỉ để phục vụ mục đích vay vốn | Miễn phí | | | |
6 | Gửi tiền vào tài khoản | | | | |
6.1 | Nộp tiền mặt vào tài khoản | | | | |
| - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản | Miễn phí | | | |
| - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản | 0,02% VNĐ/món | 10.000VNĐ | 500.000VNĐ | |
6.2 | Nhận chuyển khoản đến từ các chi nhánh khác của SHB và các ngân hàng khác trong nước để ghi có vào tài khoản người thụ hưởng mở tại SHB | Miễn phí | | | |
6.3 | Nhận chuyển tiền từ các NH khác SHB để ghi có vào tài khoản người thụ hưởng mở tại chi nhánh SHB khác tỉnh, thành phố (chuyển tiếp điện chuyển tiền và thu phí) | 0.02% | 10.000VNĐ | 500.000VNĐ | |
6.4 | Nhận chuyển tiền từ NH khác SHB để ghi có vào tài khoản người thụ hưởng mở tại một NH khác SHB: | | | | |
| - Nếu có thoả thuận với NH khác hệ thống (thực hiện theo thoả thuận) | | | | |
| - Nếu không có thoả thuận thì trả lại món tiền | | | | |
7 | Rút tiền từ tài khoản | | | | |
7.1 | Rút tiền mặt | | | | |
| - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản | Miễn phí | | | |
| - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản | 0,02% | 10.000VNĐ | 500.000VNĐ | |
| Rút tiền trong vòng 2 ngày làm việc (kể từ ngày nộp tiền mặt vào) | | | | |
| - Nếu số tiền nhỏ hơn 300 triệu đồng | Miễn phí | | | |
| - Nếu số tiền lớn hơn 300 triệu đồng | 0.015% | | | |
7.2 | Trả cho người hưởng có tài khoản trong hệ thống SHB | | | | |
| - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản | Miễn phí | | | |
| - Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản | 10,000 VNĐ/món | | | |
7.3 | Trả cho người hưởng ngoài hệ thống SHB | | | | |
| - Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản | 4,000 VNĐ/món | | | |
| - Khác tỉnh/TP hoặc nơi thực hiện lệnh Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản | | | | |
| + Nơi có chi nhánh SHB | 0,03% VNĐ/món
| 15.000VNĐ | 500.000VNĐ | |
| + Nơi không có chi nhánh SHB | 0,05% VNĐ/món
| 20.000VNĐ | 600.000VNĐ | |
7.4 | Chuyển cho khách hàng vãng lai (Khách hàng nhận bằng CMT) | | | | |
| - Trong hệ thống SHB | | | | |
| + Cùng tỉnh/TP | 4,000 VNĐ/món | | | |
| + Khác tỉnh/TP | 0,03% VNĐ/món
| 15.000VNĐ | 500.000VNĐ | |
| - Ngoài hệ thống SHBank | Xem 7.3 | | | |
7.5 | Chuyển tiền giúp các tổ chức nhân đạo hoặc trả gốc, lãi tiền vay tại SHB, chuyển tiền mua cổ phiếu của SHB | Miễn phí | | | |
7.6 | Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc rồi chuyển đi (thu thêm phí chuyển tiền nếu có) | | | | |
| - Nếu số tiền nhỏ hơn 300 triệu đồng | Miễn phí | | | |
| - Nếu số tiền lớn hơn 300 triệu đồng | 0.015% | | | |
7.7 | Chuyển tiền định kỳ, tự động hàng tháng từ tài khoản | | | | |
| - Nếu có hợp đồng | theo hợp đồng | | | |
| - Nếu không có hợp đồng thì thu trên tài khoản người trả |
|