Tin tức
Thông báo về việc thực hiện quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý nợ Thông báo danh sách khách hàng trúng thưởng chương trình “Đón hè sang – Nhận ngàn giải thưởng” đợt 4 8 năm liên tiếp SHB được vinh danh ngân hàng có dịch vụ thanh toán quốc tế xuất sắc Thông báo điều chỉnh dịch vụ thông báo biến động số dư qua tin nhắn SMS Trúng vàng và xe khi thanh toán qua QRPAY cùng SHB mobile SHB giúp khách hàng kiểm soát sổ tiết kiệm từ xa bằng điện thoại di động SHB chung tay ủng hộ người dân vùng lũ SHB vinh dự được Thống đốc NHNN tặng bằng khen
Trang chủ Liên kết nhanh Lãi suất tiết kiệm

 

 1. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN

Lãi suất VND ( %/năm)

Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt (%/năm)

 < 2 tỷ

> = 2 tỷ

Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn

0.50

0.50

Kỳ hạn 01 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 02 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 03 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 01 tháng

5.10

5.10

5.08

5.10

Kỳ hạn 02 tháng

5.10

5.10

5.06

5.09

Kỳ hạn 03 tháng

5.20

5.20

5.13

5.18

Kỳ hạn 04 tháng

5.20

5.20

5.11

5.17

Kỳ hạn 05 tháng

5.20

5.20

5.09

5.16

Kỳ hạn 06 tháng

6.60

6.70

6.48

6.51

Kỳ hạn 07 tháng

6.60

6.70

6.45

6.49

Kỳ hạn 08 tháng

6.60

6.70 6.41

6.47

Kỳ hạn 09 tháng

6.70

6.80

6.47

6.55

Kỳ hạn 10 tháng

6.70

6.80 6.44

6.53

Kỳ hạn 11 tháng

6.70

6.80 6.40

6.52

Kỳ hạn 12 tháng

7.00

7.10

6.63

6.78

Kỳ hạn 13 tháng

7.10

7.20 6.68

6.85

Kỳ hạn 18 tháng

7.30

7.40

6.66

6.93

Kỳ hạn 24 tháng

7.30

7.40

6.45

6.80

Kỳ hạn 36 tháng

7.40

7.50

6.12

6.63

(Theo QĐ số: 1849/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 07/07/2018)

2. Mức lãi suất huy động tiết kiệm trả lãi cuối kỳ bằng VNĐ kỳ hạn 6 tháng, 12 tháng và 13 tháng của khách hàng cá nhân áp dụng toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN

Lãi suất VND ( %/năm)

Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm)

 < 2 tỷ > = 2 tỷ đến 500 tỷ

> 500 tỷ

Kỳ hạn 6 tháng

6.60

6.70

7.20

Kỳ hạn 12 tháng

7.00

7.10

8.20

Kỳ hạn 13 tháng

7.10

7.20

8.20

(Theo QĐ số: 1854/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 07/07/2018)

3. Mức lãi suất tiền gửi thanh toán của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
1 Tiền gửi thanh toán 0.50

(Theo QĐ số: 955/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 21/04/2018)

4.. Lãi suất áp dụng cho chương trình huy động ” Chứng chỉ tiền gửi Phát Lộc đợt I năm 2017″ áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội như sau:

Kỳ hạn Đối với khách hàng cá nhân (%/năm) Đối với Khách hàng tổ chức (%/năm)
6 năm 8.40 8.40
8 năm 8.60 8.60

(Theo QĐ số: 1549/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 28/05/2018)

5. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm: “Tiết kiệm gửi góp – Tình yêu cho con” như sau:

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

 VND

 USD

6 tháng

 6.60

0.00

1 năm

7.00

0.00

2 – 20 năm

 7.40

0.00

(Theo QĐ số: 1853/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 07/07/2018)

6. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm:”Tiết kiệm online” như sau:

STT

Loại kì hạn

Lãi suất (%/năm)

1

Kỳ hạn 01 tháng

5.20

2

Kỳ hạn 02 tháng

5.20

3

Kỳ hạn 03 tháng

5.30

4

Kỳ hạn 04 tháng

5.30

5

Kỳ hạn 05 tháng

5.30

6

Kỳ hạn 06 tháng

6.70

7

Kỳ hạn 07 tháng

6.70

8

Kỳ hạn 08 tháng

6.70

9

Kỳ hạn 09 tháng

6.80

10

Kỳ hạn 10 tháng

6.80

11

Kỳ hạn 11 tháng

6.80

12

Kỳ hạn 12 tháng

7.10

13

Kỳ hạn 13 tháng

7.20

14

Kỳ hạn 18 tháng

7.40

15

Kỳ hạn 24 tháng

7.40

16

Kỳ hạn 36 tháng

7.50

(Theo QĐ số: 1852/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 07/07/2018)

7. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm :” Tiết kiệm điều chỉnh lãi suất cao nhất” như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 13 tháng 7.20
2 Kỳ hạn 18 tháng 7.40
3 Kỳ hạn 24 tháng 7.40
4 Kỳ hạn 36 tháng 7.50

(Theo QĐ số: 958/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 21/04/2018)

 8. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm: “Đón hè sang – Nhận ngàn giải thưởng” như sau:

LOẠI KỲ HẠN

Lãi suất VND ( %/năm)

Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm)

Lãi suất linh hoạt (%/năm)

 < 2 tỷ

> = 2 tỷ

Lãi trả trước

Lãi hàng tháng

Không kỳ hạn

0.50

0.50

Kỳ hạn 01 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 02 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 03 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 01 tháng

5.10 5.10

5.08

5.10

Kỳ hạn 02 tháng

5.10 5.10

5.06

5.09

Kỳ hạn 03 tháng

5.20 5.20

5.13

5.18

Kỳ hạn 04 tháng

5.20

5.20

5.11

5.17

Kỳ hạn 05 tháng

5.20 5.20

5.09

5.16

Kỳ hạn 06 tháng

6.60 6.70

6.48

6.51

Kỳ hạn 07 tháng

6.60 6.70

6.45

6.49

Kỳ hạn 08 tháng

6.60 6.70

6.41

6.47

Kỳ hạn 09 tháng

6.70 6.80

6.47

6.55

Kỳ hạn 10 tháng

6.70 6.80

6.44

6.53

Kỳ hạn 11 tháng

6.70 6.80

6.40

6.52

Kỳ hạn 12 tháng

7.00 7.10

6.63

6.78

Kỳ hạn 13 tháng

7.10 7.20

6.68

6.85

Kỳ hạn 18 tháng

7.30

7.40

6.66

6.93

Kỳ hạn 24 tháng

7.30 7.40 6.45

6.80

Kỳ hạn 36 tháng

7.40 7.50 6.12

6.63

(Theo QĐ số: 1851/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 07/07/2018)

Trân trọng !