Tin tức
SHB mang Tết ấm đến với người nghèo Xuân Canh Tý 2020 SHB lì xì hàng ngàn lộc xuân tới các chủ thẻ SHB Mastercard SHB khuyến cáo khách hàng cảnh giác với các thủ đoạn lừa đảo chiếm đoạt tài khoản ngân hàng Thông báo về việc thực hiện quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý nợ Thông báo về việc thực hiện quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý nợ Thông báo về việc thực hiện quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý nợ Thông báo mời chào hàng: “Giải pháp cá thể hóa thẻ chip theo tiêu chuẩn EMV, VCCS’’ Công bố khách hàng trúng thưởng và trao giải chương trình khuyến mại “Gửi tiền thả ga – Trúng ngay Mazda”
Trang chủ Liên kết nhanh Lãi suất tiết kiệm
 1. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN

Lãi suất VND ( %/năm)

Lãi suất tiết kiệm bậc thang theo số tiền/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi cuối kỳ (%/năm)

 < 2 tỷ

> = 2 tỷ

Tiết kiệm trả lãi trả trước/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước (%/năm) Tiết kiệm trả lãi hàng tháng/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi hàng tháng (%/năm)
Không kỳ hạn

0.50

0.50

Kỳ hạn 01 tuần

0.80

0.80

Kỳ hạn 02 tuần

0.80

0.80

Kỳ hạn 03 tuần

0.80

0.80

Kỳ hạn 01 tháng

5.00

5.00

4.98

Kỳ hạn 02 tháng

5.00

5.00

4.96

4.99

Kỳ hạn 03 tháng

5.00

5.00

4.94

4.98

Kỳ hạn 04 tháng

5.00

5.00

4.92

4.97

Kỳ hạn 05 tháng

5.00

5.00

4.90

4.96

Kỳ hạn 06 tháng

6.80

6.90

6.58

6.70

Kỳ hạn 07 tháng

6.80

6.90

6.54

6.69

Kỳ hạn 08 tháng

6.80

6.90 6.51

6.67

Kỳ hạn 09 tháng

6.90

7.00

6.56

6.74

Kỳ hạn 10 tháng

6.90

7.00 6.52

6.72

Kỳ hạn 11 tháng

6.90

7.00 6.49

6.70

Kỳ hạn 12 tháng

7.00

7.10

6.54

6.78

Kỳ hạn 13 tháng

7.10

7.20 6.59

6.85

Kỳ hạn 18 tháng

7.30

7.40

6.58

6.93

Kỳ hạn 24 tháng

7.30

7.40

6.37

6.80

Kỳ hạn từ 36 tháng trở lên

7.40

7.50

6.06

6.63

(Theo QĐ số: 3068/QĐ-TGĐ ngày 19/11/2019 , áp dụng từ ngày 19/11/2019)


2. Mức lãi suất tiền gửi thanh toán của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
1 Tiền gửi thanh toán 0.50

(Theo QĐ số: 1698/QĐ-TGĐ ngày 08/07/2019 , áp dụng từ ngày 08/07/2019)

3. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm: “Tiết kiệm gửi góp – Tình yêu cho con” như sau:

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

 VND

 USD

6 tháng

5.00

0.00

1 năm

5.00

0.00

2 – 20 năm

 5.00

0.00

(Theo QĐ số: 3066/QĐ-TGĐ ngày 19/11/2019, áp dụng từ ngày 19/11/2019)

4. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm:”Tiết kiệm online” như sau:

STT

Loại kì hạn

Lãi suất (%/năm)

1

Kỳ hạn 01 tháng

5.00

2

Kỳ hạn 02 tháng

5.00

3

Kỳ hạn 03 tháng

5.00

4

Kỳ hạn 04 tháng

5.00

5

Kỳ hạn 05 tháng

5.00

6

Kỳ hạn 06 tháng

6.90

7

Kỳ hạn 07 tháng

6.90

8

Kỳ hạn 08 tháng

6.90

9

Kỳ hạn 09 tháng

7.00

10

Kỳ hạn 10 tháng

7.00

11

Kỳ hạn 11 tháng

7.00

12

Kỳ hạn 12 tháng

7.10

13

Kỳ hạn 13 tháng

7.20

14

Kỳ hạn 18 tháng

7.40

15

Kỳ hạn 24 tháng

7.40

16

Kỳ hạn 36 tháng

7.50

(Theo QĐ số: 3065/QĐ-TGĐ ngày 19/11/2019, áp dụng từ ngày 19/11/2019)

5. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm :” Tiết kiệm điều chỉnh lãi suất cao nhất” như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 13 tháng 7.20
2 Kỳ hạn 18 tháng 7.40
3 Kỳ hạn 24 tháng 7.40
4 Kỳ hạn 36 tháng 7.50

(Theo QĐ số: 958/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 21/04/2018)

 6. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân tham gia chương trình “Sinh nhật rộn ràng – Nhận ngàn quà tặng” áp dụng trong toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN

Lãi suất VND ( %/năm)

Lãi suất tiết kiệm bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt (%/năm)

 < 1 tỷ

> = 1 tỷ

Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn

0.50

0.50

Kỳ hạn 01 tuần

0.80

0.80

Kỳ hạn 02 tuần

0.80

0.80

Kỳ hạn 03 tuần

0.80

0.80

Kỳ hạn 01 tháng

4.60

4.75

4.58

Kỳ hạn 02 tháng

4.60

4.75

4.57

4.59

Kỳ hạn 03 tháng

4.60

4.75

4.55

4.58

Kỳ hạn 04 tháng

4.60

4.75

4.53

4.57

Kỳ hạn 05 tháng

4.60

4.75

4.51

4.56

Kỳ hạn 06 tháng

6.80

6.90

6.58

6.70

Kỳ hạn 07 tháng

6.80

6.90

6.54

6.69

Kỳ hạn 08 tháng

6.80

6.90 6.51

6.67

Kỳ hạn 09 tháng

6.90

7.00

6.56

6.74

Kỳ hạn 10 tháng

6.90

7.00 6.52

6.72

Kỳ hạn 11 tháng

6.90

7.00 6.49

6.70

Kỳ hạn 12 tháng

7.00

7.10

6.54

6.78

Kỳ hạn 13 tháng

7.10

7.20 6.59

6.85

Kỳ hạn 18 tháng

7.30

7.40

6.58

6.93

Kỳ hạn 24 tháng

7.30

7.40

6.37

6.80

Kỳ hạn từ 36 tháng trở lên

7.40

7.50

6.06

6.63

(Theo QĐ số: 3067/QĐ-TGĐ ngày 19/11/2019 , áp dụng từ ngày 19/11/2019)

7. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thông thường bằng VND của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Loại kỳ hạn

Lãi suất VND (%/năm)

1

Kỳ hạn 03 tháng

5.00

2

Kỳ hạn 06 tháng 5.90
3 Kỳ hạn 09 tháng

5.90

4

Kỳ hạn 12 tháng 6.80
5 Kỳ hạn 13 tháng

7.00

6

Kỳ hạn 18 tháng

7.00

7

Kỳ hạn 24 tháng

7.00

8

Kỳ hạn 36 tháng

7.10

(Theo QĐ số: 3064/QĐ-TGĐ ngày 19/11/2019 , áp dụng từ ngày 19/11/2019)

8. Lãi suất tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn bằng VND của Tổ chức Kinh tế áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

Loại kỳ hạn

Lãi suất VND (%/năm)
Trả lãi cuối kỳ

Trả lãi hàng tháng

Không kỳ hạn

0.50

Kỳ hạn 01 tuần

0.80

Kỳ hạn 02 tuần

0.80

Kỳ hạn 03 tuần

0.80

Kỳ hạn 01 tháng

5.00

Kỳ hạn 02 tháng

5.00

4.99

Kỳ hạn 03 tháng

5.00

4.98

Kỳ hạn 04 tháng

5.00

4.97

Kỳ hạn 05 tháng

5.00

4.96

Kỳ hạn 06 tháng

6.20

6.12

Kỳ hạn 07 tháng

6.20

6.10

Kỳ hạn 08 tháng

6.30

6.19

Kỳ hạn 09 tháng

6.50

6.36

Kỳ hạn 10 tháng

6.50

6.34

Kỳ hạn 11 tháng

6.50

6.33

Kỳ hạn 12 tháng

6.60

6.40

Kỳ hạn 13 tháng

6.80

6.57

Kỳ hạn 18 tháng

7.00

6.66

Kỳ hạn 24 tháng

7.00

6.54

Kỳ hạn 36 tháng

7.10

6.39

(Theo QĐ số: 3069/QĐ-TGĐ ngày 19/11/2019 , áp dụng từ ngày 19/11/2019)

9. Lãi suất Tiền gửi kỳ hạn ngày dành cho Tổ chức kinh tế tham gia gửi tiền áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Kỳ hạn ngày Lãi suất (%/năm)

VNĐ

EUR

USD

1

từ 7 ngày → 13 ngày 0.8 0.1 0.0
2 từ 14 ngày → 20 ngày 0.8 0.1

0.0

3

từ 21 ngày → 29 ngày 0.8 0.1

0.0

4

từ 30 ngày → 59 ngày 5.0 0.1 0.0
5 từ 60 ngày → 89 ngày 5.0 0.1

0.0

6

từ 90 ngày → 119 ngày 5.0

0.2

0.0

7

từ 120 ngày → 149 ngày 5.0 0.2

0.0

8

từ 150 ngày → 179 ngày 5.0 0.2 0.0
9 từ 180 ngày → 209 ngày 6.2 0.4

0.0

10

từ 210 ngày → 239 ngày 6.2 0.4 0.0
11 từ 240 ngày → 269 ngày 6.3 0.4

0.0

12

từ 270 ngày → 299 ngày 6.5 0.4 0.0
13 từ 300 ngày → 329 ngày 6.5 0.4

0.0

14

từ 330 ngày → 364 ngày

6.5

0.4

0.0

15

từ 365 ngày → 394 ngày

6.6

0.6

0.0

16

từ 395 ngày → 544 ngày

6.8

0.6

0.0

17

từ 545 ngày → 729 ngày 7.0 0.6

0.0

18

từ 730 ngày → 1094 ngày 7.0 0.6 0.0
19 từ 1095 ngày trở lên 7.1 0.6

0.0

(Theo QĐ số: 3073/QĐ-TGĐ ngày 19/11/2019 , áp dụng từ ngày 19/11/2019)

10. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ đối với KHCN tham gia chương trình “Tiếp lửa đam mê – Trọn niềm tin chiến thắng” áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

Loại kỳ hạn

Lãi suất VNĐ tối đa (%/năm), lãi cuối kỳ

Kỳ hạn 06 tháng

7,6

Kỳ hạn 09 tháng

7,7

Kỳ hạn 12 tháng

7,8

Kỳ hạn 13 tháng

7,9

(Theo QĐ số: 3102/QĐ-TGĐ ngày 25/11/2019 , áp dụng từ ngày 27/11/2019)

Trân trọng !