Tin tức
Thông báo về việc nhận tin nhắn SMS/Email từ SHB Thông báo về việc thực hiện quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý nợ Đặt vé máy bay – Rinh máy tập Gym với Ebank SHB Thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản SHB miễn phí chuyển tiền và rút tiền để hỗ trợ người dân gặp khó khăn do dịch COVID-19 Gửi tiết kiệm hè, đón nhiều ưu đãi cùng SHB Thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản Thông báo mời sơ tuyển nhà thầu gói thầu: “Triển khai giải pháp core giao dịch ngân hàng đầu tư”
Trang chủ Liên kết nhanh Lãi suất tiết kiệm

 1. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN  Lãi suất tiết kiệm bậc thang theo số tiền/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi cuối kỳ (%/năm)  Tiết kiệm trả lãi trả trước/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước (%/năm)  Tiết kiệm trả lãi hàng tháng/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi hàng tháng (%/năm)
  < 2 tỷ  > = 2 tỷ đến 500 tỷ > 500 tỷ
 Không kỳ hạn 0,20 0,20
 Kỳ hạn 01 tuần 0,20 0,20
 Kỳ hạn 02 tuần 0,20 0,20
 Kỳ hạn 03 tuần 0,20 0,20
 Kỳ hạn 01 tháng 3,85 3,85 3,84
 Kỳ hạn 02 tháng 3,95 3,95 3,92 3,94
 Kỳ hạn 03 tháng 4,05 4,05 4,01 4,04
 Kỳ hạn 04 tháng 4,15 4,15 4,09 4,13
 Kỳ hạn 05 tháng 4,25 4,25 4,18 4,22
 Kỳ hạn 06 tháng 6,50 6,60 7,80 6,30 6,41
 Kỳ hạn 07 tháng 6,50 6,60 6,26 6,40
 Kỳ hạn 08 tháng 6,50 6,60 6,23 6,38
 Kỳ hạn 09 tháng 6,60 6,70 6,29 6,46
 Kỳ hạn 10 tháng 6,60 6,70 6,26 6,44
 Kỳ hạn 11 tháng 6,60 6,70 6,22 6,42
 Kỳ hạn 12 tháng 6,70 6,80 8,90 6,28 6,50
 Kỳ hạn 13 tháng 6,80 6,90 9,20 6,33 6,57
 Kỳ hạn 18 tháng 7,00 7,10 6,33 6,66
 Kỳ hạn 24 tháng 7,10 7,20 6,22 6,63
Kỳ hạn từ 36 tháng trở lên 7,20 7,30 5,92 6,47

(Theo QĐ số: 1015/QĐ-TGĐ ngày 12/05/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

2. Lãi suất bậc thang theo số dư bậc thang cuối ngày của tiền gửi thanh toán khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
  < 2 triệu

 > = 2 triệu 

1

Tiền gửi thanh toán

0,00

0,20

(Theo QĐ số: 1015/QĐ-TGĐ ngày 12/05/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

3. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm “Tình yêu cho con” như sau:

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất (%/năm)
VND USD
6 tháng 4,25 0,00
1 năm 4,25 0,00
2 – 20 năm 4,25 0,00

(Theo QĐ số: 1017/QĐ-TGĐ ngày 12/05/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

4. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm “Tiền gửi tiết kiệm online” cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau :

STT LOẠI KỲ HẠN Lãi suất VND
(%/năm)
1 Kỳ hạn 01 tháng 3,85
2 Kỳ hạn 02 tháng 3,95
3 Kỳ hạn 03 tháng 4,05
4 Kỳ hạn 04 tháng 4,15
5 Kỳ hạn 05 tháng 4,25
6 Kỳ hạn 06 tháng 6,60
7 Kỳ hạn 07 tháng 6,60
8 Kỳ hạn 08 tháng 6,60
9 Kỳ hạn 09 tháng 6,70
10 Kỳ hạn 10 tháng 6,70
11 Kỳ hạn 11 tháng 6,70
12 Kỳ hạn 12 tháng 6,80
13 Kỳ hạn 13 tháng 6,90
14 Kỳ hạn 18 tháng 7,10
15 Kỳ hạn 24 tháng 7,20
16 Kỳ hạn 36 tháng 7,30

(Theo QĐ số: 1016/QĐ-TGĐ ngày 15/0/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

5. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm “Tiết kiệm điều chỉnh lãi suất cao nhất” như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 13 tháng 6,80
2 Kỳ hạn 18 tháng 7,00
3 Kỳ hạn 24 tháng 7,10
4 Kỳ hạn 36 tháng 7,20

(Theo QĐ số: 682/QĐ-TGĐ ngày 25/03/2020, áp dụng từ ngày 26/03/2020)

6. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thông thường bằng VND của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Loại kỳ hạn

Lãi suất VND (%/năm)

1

Kỳ hạn 03 tháng

4,05

2

Kỳ hạn 06 tháng 5,90
3 Kỳ hạn 09 tháng

5,90

4

Kỳ hạn 12 tháng 6,80
5 Kỳ hạn 13 tháng

6,80

6

Kỳ hạn 18 tháng

6,90

7

Kỳ hạn 24 tháng

6,90

8

Kỳ hạn 36 tháng

7,00

(Theo QĐ số: 1014/QĐ-TGĐ ngày 12/05/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

7. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn bằng VND của Tổ chức Kinh tế áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất (%/năm)
Trả lãi cuối kì Trả lãi hàng tháng
Không kì hạn 0,20
Kỳ hạn 01 tuần 0,20
Kỳ hạn 02 tuần 0,20
Kỳ hạn 03 tuần 0,20
Kỳ hạn 01 tháng 3,85
Kỳ hạn 02 tháng 3,95 3,94
Kỳ hạn 03 tháng 4,05 4,04
Kỳ hạn 04 tháng 4,15 4,62
Kỳ hạn 05 tháng 4,25 4,13
Kỳ hạn 06 tháng 5,80 5,73
Kỳ hạn 07 tháng 5,90 5,81
Kỳ hạn 08 tháng 6,00 5,90
Kỳ hạn 09 tháng 6,10 5,98
Kỳ hạn 10 tháng 6,10 5,96
Kỳ hạn 11 tháng 6,10 5,95
Kỳ hạn 12 tháng 6,40 6,21
Kỳ hạn 13 tháng 6,40 6,20
Kỳ hạn 18 tháng 6,80 6,48
Kỳ hạn 24 tháng 6,80 6,37
Kỳ hạn 36 tháng 6,80 6,15

(Theo QĐ số: 1019/QĐ-TGĐ ngày 12/05/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

8. Lãi suất tiền gửi thanh toán khách hàng tổ chức kinh tế áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
1 Tiền gửi thanh toán

0,20

(Theo QĐ số: 1019/QĐ-TGĐ ngày 12/05/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

9. Lãi suất Tiền gửi kỳ hạn ngày dành cho Tổ chức kinh tế tham gia gửi tiền áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT Kỳ hạn ngày Lãi suất (%/năm)
VNĐ EUR USD
1 từ 7 ngày → 13 ngày 0,20 0,10 0,00
2 từ 14 ngày → 20 ngày 0,20 0,10 0,00
3 từ 21 ngày → 29 ngày 0,20 0,10 0,00
4 từ 30 ngày → 59 ngày 3,85 0,10 0,00
5 từ 60 ngày → 89 ngày 3,95 0,10 0,00
6 từ 90 ngày → 119 ngày 4,05 0,20 0,00
7 từ 120 ngày → 149 ngày 4,15 0,20 0,00
8 từ 150 ngày → 179 ngày 4,25 0,20 0,00
9 từ 180 ngày → 209 ngày 5,80 0,40 0,00
10 từ 210 ngày → 239 ngày 5,90 0,40 0,00
11 từ 240 ngày → 269 ngày 6,00 0,40 0,00
12 từ 270 ngày → 299 ngày 6,10 0,40 0,00
13 từ 300 ngày → 329 ngày 6,10 0,40 0,00
14 từ 330 ngày → 364 ngày 6,10 0,40 0,00
15 từ 365 ngày → 394 ngày 6,40 0,60 0,00
16 từ 395 ngày → 544 ngày 6,40 0,60 0,00
17 từ 545 ngày → 729 ngày 6,80 0,60 0,00
18 từ 730 ngày → 1094 ngày 6,80 0,60 0,00
19 từ 1095 ngày trở lên 6,80 0,60 0,00

(Theo QĐ số: 1018/QĐ-TGĐ ngày 12/05/2020, áp dụng từ ngày 13/05/2020)

10. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND đối với khách hàng cá nhân tham gia chương trình “Ưu đãi vàng – đón hè sang” áp dụng trong toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT Kỳ hạn Mức lãi suất áp dụng
1 1 tháng 4,20%
2 2 tháng 4,20%
3 3 tháng 4,25%
4 4 tháng 4,25%
5 5 tháng 4,25%
6 6 tháng 7,20%
7 9 tháng 7,30%
8 12 tháng 7,30%
9 13 tháng 7,30%
10 18 tháng 7,75%
11 24 tháng 8,00%
12 36 tháng 8,10%

(Theo QĐ số: 1083/QĐ-TGĐ ngày 19/05/2020, áp dụng từ ngày 20/05/2020)

Trân trọng !