Tin tức
“Chạm” là thanh toán với thẻ SHB Contactless SHB tăng lãi suất kỳ hạn 9 tháng lên đến 8,2%/năm Thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản Thông báo về việc thực hiện quyền thu giữ tài sản bảo đảm để xử lý nợ SHB được vinh danh là doanh nghiệp có môi trường làm việc tốt nhất Châu Á SHB tài trợ 98% giá trị bộ chứng từ dành cho doanh nghiệp xuất khẩu Các dấu hiệu nhận biết và cách ứng phó với tội phạm lừa đảo tài sản SHB điều chỉnh biểu phí một số dịch vụ thẻ dành cho khách hàng cá nhân
Trang chủ Liên kết nhanh Lãi suất tiết kiệm

 

 1. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn- Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN

Lãi suất VND ( %/năm)

Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt (%/năm)

 < 2 tỷ

> = 2 tỷ

Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn

0.50

0.50

Kỳ hạn 01 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 02 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 03 tuần

1.00

1.00

Kỳ hạn 01 tháng

5.30

5.30

5.28

5.30

Kỳ hạn 02 tháng

5.30

5.30

5.25

5.29

Kỳ hạn 03 tháng

5.50

5.50

5.43

5.47

Kỳ hạn 04 tháng

5.50

5.50

5.40

5.46

Kỳ hạn 05 tháng

5.50

5.50

5.38

5.45

Kỳ hạn 06 tháng

6.80

6.90

6.58

6.70

Kỳ hạn 07 tháng

6.80

6.90

6.54

6.69

Kỳ hạn 08 tháng

6.80

6.90 6.51

6.67

Kỳ hạn 09 tháng

6.90

7.00

6.56

6.74

Kỳ hạn 10 tháng

6.90

7.00 6.52

6.72

Kỳ hạn 11 tháng

6.90

7.00 6.49

6.70

Kỳ hạn 12 tháng

7.00

7.10

6.54

6.78

Kỳ hạn 13 tháng

7.10

7.20 6.59

6.85

Kỳ hạn 18 tháng

7.30

7.40

6.58

6.93

Kỳ hạn 24 tháng

7.30

7.40

6.37

6.80

Kỳ hạn 36 tháng

7.40

7.50

6.06

6.63

(Theo QĐ số: 3243/QĐ-TGĐ ngày 26/11/2018 , áp dụng từ ngày 27/11/2018)


2. Mức lãi suất tiền gửi thanh toán của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
1 Tiền gửi thanh toán 0.50

(Theo QĐ số: 955/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 21/04/2018)

3. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm: “Tiết kiệm gửi góp – Tình yêu cho con” như sau:

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

 VND

 USD

6 tháng

5.50

0.00

1 năm

5.50

0.00

2 – 20 năm

 5.50

0.00

(Theo QĐ số: 1647/QĐ-TGĐ ngày 01/07/2019, áp dụng từ ngày 01/07/2019)

4. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm:”Tiết kiệm online” như sau:

STT

Loại kì hạn

Lãi suất (%/năm)

1

Kỳ hạn 01 tháng

5.40

2

Kỳ hạn 02 tháng

5.40

3

Kỳ hạn 03 tháng

5.50

4

Kỳ hạn 04 tháng

5.50

5

Kỳ hạn 05 tháng

5.50

6

Kỳ hạn 06 tháng

6.90

7

Kỳ hạn 07 tháng

6.90

8

Kỳ hạn 08 tháng

6.90

9

Kỳ hạn 09 tháng

7.00

10

Kỳ hạn 10 tháng

7.00

11

Kỳ hạn 11 tháng

7.00

12

Kỳ hạn 12 tháng

7.10

13

Kỳ hạn 13 tháng

7.20

14

Kỳ hạn 18 tháng

7.40

15

Kỳ hạn 24 tháng

7.40

16

Kỳ hạn 36 tháng

7.50

(Theo QĐ số: 3244/QĐ-TGĐ ngày 26/11/2018, áp dụng từ ngày 27/11/2018)

5. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm :” Tiết kiệm điều chỉnh lãi suất cao nhất” như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 13 tháng 7.20
2 Kỳ hạn 18 tháng 7.40
3 Kỳ hạn 24 tháng 7.40
4 Kỳ hạn 36 tháng 7.50

(Theo QĐ số: 958/QĐ-TGĐ, áp dụng từ ngày 21/04/2018)

Trân trọng !