Tin tức
100% các điểm giao dịch của SHB mở cửa sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu của khách hàng từ 01/4 – 15/4 SHB thông báo lịch nghỉ lễ Giỗ tổ Hùng Vương Ngân hàng và Doanh nghiệp của Bầu Hiển ủng hộ các bệnh viện 4,5 tỷ đồng- Nâng mức ủng hộ phòng chống COVID-19 lên trên 20 tỷ đồng Thông báo gia hạn thời gian mời thầu gói thầu “Dịch vụ tư vấn lập quy hoạch dự án khu đất 15 ha” Công bố khách hàng trúng thưởng chương trình “Bay Bamboo là mê – Hoàn tiền thêm hả hê” Chúc mừng các khách hàng trúng thưởng chương trình “Nạp tiền trả trước – Rước Bosch về nhà” SHB giảm 30% phí chuyển tiền liên ngân hàng 24/7 Thông báo mời chào hàng: “Cung cấp lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy tòa nhà SHB Cần Thơ”
Trang chủ Liên kết nhanh Lãi suất tiết kiệm

 1. Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm/ tiền gửi có kỳ hạn bằng VNĐ đối với khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN  Lãi suất tiết kiệm bậc thang theo số tiền/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi cuối kỳ (%/năm)  Tiết kiệm trả lãi trả trước/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi trước (%/năm)  Tiết kiệm trả lãi hàng tháng/ Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi hàng tháng (%/năm)
  < 2 tỷ  > = 2 tỷ đến 500 tỷ > 500 tỷ
 Không kỳ hạn 0,20 0,20
 Kỳ hạn 01 tuần 0,50 0,50
 Kỳ hạn 02 tuần 0,50 0,50
 Kỳ hạn 03 tuần 0,50 0,50
 Kỳ hạn 01 tháng 4,35 4,35 4,33
 Kỳ hạn 02 tháng 4,45 4,45 4,42 4,44
 Kỳ hạn 03 tháng 4,55 4,55 4,50 4,53
 Kỳ hạn 04 tháng 4,65 4,65 4,58 4,62
 Kỳ hạn 05 tháng 4,75 4,75 4,66 4,71
 Kỳ hạn 06 tháng 6,50 6,60 7,80 6,01 6,41
 Kỳ hạn 07 tháng 6,50 6,60 6,26 6,40
 Kỳ hạn 08 tháng 6,50 6,60 6,23 6,38
 Kỳ hạn 09 tháng 6,60 6,70 6,29 6,46
 Kỳ hạn 10 tháng 6,60 6,70 6,26 6,44
 Kỳ hạn 11 tháng 6,60 6,70 6,22 6,42
 Kỳ hạn 12 tháng 6,70 6,80 8,90 6,28 6,50
 Kỳ hạn 13 tháng 6,80 6,90 9,20 6,33 6,57
 Kỳ hạn 18 tháng 7,00 7,10 6,33 6,66
 Kỳ hạn 24 tháng 7,10 7,20 6,22 6,63
Kỳ hạn từ 36 tháng trở lên 7,20 7,30 5,92 6,47

(Theo QĐ số: 681/QĐ-TGĐ ngày 25/03/2020, áp dụng từ ngày 26/03/2020)

2. Lãi suất bậc thang theo số dư bậc thang cuối ngày của tiền gửi thanh toán khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
  < 2 triệu

 > = 2 triệu 

1

Tiền gửi thanh toán

0,00

0,20

(Theo QĐ số: 681/QĐ-TGĐ ngày 25/03/2020, áp dụng từ ngày 26/03/2020)

3. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm “Tình yêu cho con” như sau:

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất (%/năm)
VND USD
6 tháng 4,75 0,00
1 năm 4,75 0,00
2 – 20 năm 4,75 0,00

(Theo QĐ số: 566/QĐ-TGĐ ngày 17/03/2020, áp dụng từ ngày 17/03/2020)

4. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm “Tiền gửi tiết kiệm online” cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau :

STT LOẠI KỲ HẠN Lãi suất VND
(%/năm)
1 Kỳ hạn 01 tháng 4,35
2 Kỳ hạn 02 tháng 4,45
3 Kỳ hạn 03 tháng 4,55
4 Kỳ hạn 04 tháng 4,65
5 Kỳ hạn 05 tháng 4,75
6 Kỳ hạn 06 tháng 6,60
7 Kỳ hạn 07 tháng 6,60
8 Kỳ hạn 08 tháng 6,60
9 Kỳ hạn 09 tháng 6,70
10 Kỳ hạn 10 tháng 6,70
11 Kỳ hạn 11 tháng 6,70
12 Kỳ hạn 12 tháng 6,80
13 Kỳ hạn 13 tháng 6,90
14 Kỳ hạn 18 tháng 7,10
15 Kỳ hạn 24 tháng 7,20
16 Kỳ hạn 36 tháng 7,30

(Theo QĐ số: 680/QĐ-TGĐ ngày 25/03/2020, áp dụng từ ngày 26/03/2020)

5. Lãi suất áp dụng cho sản phẩm “Tiết kiệm điều chỉnh lãi suất cao nhất” như sau:

STT Loại kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
1 Kỳ hạn 13 tháng 6,80
2 Kỳ hạn 18 tháng 7,00
3 Kỳ hạn 24 tháng 7,10
4 Kỳ hạn 36 tháng 7,20

(Theo QĐ số: 682/QĐ-TGĐ ngày 25/03/2020, áp dụng từ ngày 26/03/2020)

6. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm thông thường bằng VND của khách hàng cá nhân áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Loại kỳ hạn

Lãi suất VND (%/năm)

1

Kỳ hạn 03 tháng

4,55

2

Kỳ hạn 06 tháng 5,90
3 Kỳ hạn 09 tháng

5,90

4

Kỳ hạn 12 tháng 6,80
5 Kỳ hạn 13 tháng

6,80

6

Kỳ hạn 18 tháng

6,90

7

Kỳ hạn 24 tháng

6,90

8

Kỳ hạn 36 tháng

7,00

(Theo QĐ số: 683/QĐ-TGĐ ngày 25/03/2020, áp dụng từ ngày 26/03/2020)

7. Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn bằng VND của Tổ chức Kinh tế áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất (%/năm)
Trả lãi cuối kì Trả lãi hàng tháng
Không kì hạn 0,20
Kỳ hạn 01 tuần 0,50
Kỳ hạn 02 tuần 0,50
Kỳ hạn 03 tuần 0,50
Kỳ hạn 01 tháng 4,35
Kỳ hạn 02 tháng 4,45 4,44
Kỳ hạn 03 tháng 4,55 4,53
Kỳ hạn 04 tháng 4,65 4,62
Kỳ hạn 05 tháng 4,75 4,71
Kỳ hạn 06 tháng 6,20 6,12
Kỳ hạn 07 tháng 6,20 6,10
Kỳ hạn 08 tháng 6,30 6,19
Kỳ hạn 09 tháng 6,50 6,36
Kỳ hạn 10 tháng 6,50 6,34
Kỳ hạn 11 tháng 6,50 6,33
Kỳ hạn 12 tháng 6,60 6,40
Kỳ hạn 13 tháng 6,80 6,57
Kỳ hạn 18 tháng 7,00 6,66
Kỳ hạn 24 tháng 7,00 6,54
Kỳ hạn 36 tháng 7,10 6,39

(Theo QĐ số: 563/QĐ-TGĐ ngày 17/03/2020, áp dụng từ ngày 17/03/2020)

8. Lãi suất tiền gửi thanh toán khách hàng tổ chức kinh tế áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT

Loại tiền gửi Lãi suất (%/năm)
1 Tiền gửi thanh toán

0,20

(Theo QĐ số: 563/QĐ-TGĐ ngày 17/03/2020, áp dụng từ ngày 17/03/2020)

9. Lãi suất Tiền gửi kỳ hạn ngày dành cho Tổ chức kinh tế tham gia gửi tiền áp dụng cho toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

STT Kỳ hạn ngày Lãi suất (%/năm)
VNĐ EUR USD
1 từ 7 ngày → 13 ngày 0,50 0,10 0,00
2 từ 14 ngày → 20 ngày 0,50 0,10 0,00
3 từ 21 ngày → 29 ngày 0,50 0,10 0,00
4 từ 30 ngày → 59 ngày 4,35 0,10 0,00
5 từ 60 ngày → 89 ngày 4,45 0,10 0,00
6 từ 90 ngày → 119 ngày 4,55 0,20 0,00
7 từ 120 ngày → 149 ngày 4,65 0,20 0,00
8 từ 150 ngày → 179 ngày 4,75 0,20 0,00
9 từ 180 ngày → 209 ngày 6,20 0,40 0,00
10 từ 210 ngày → 239 ngày 6,20 0,40 0,00
11 từ 240 ngày → 269 ngày 6,30 0,40 0,00
12 từ 270 ngày → 299 ngày 6,50 0,40 0,00
13 từ 300 ngày → 329 ngày 6,50 0,40 0,00
14 từ 330 ngày → 364 ngày 6,50 0,40 0,00
15 từ 365 ngày → 394 ngày 6,60 0,60 0,00
16 từ 395 ngày → 544 ngày 6,80 0,60 0,00
17 từ 545 ngày → 729 ngày 7,00 0,60 0,00
18 từ 730 ngày → 1094 ngày 7,00 0,60 0,00
19 từ 1095 ngày trở lên 7,10 0,60 0,00

(Theo QĐ số: 560/QĐ-TGĐ ngày 17/03/2020, áp dụng từ ngày 17/03/2020)

10. Lãi suất áp dụng cho chương trình huy động “Chứng chỉ tiền gửi Đợt I – 2019” áp dụng cho khách hàng cá nhân trong hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN

Lãi suất VND (%/năm)

< 2 tỷ đồng

> = 2 tỷ đồng

18 tháng

8.0

8.1

24 tháng

8.1

8.2

36 tháng

8.2

8.3

(Theo QĐ số: 101/QĐ-TGĐ ngày 30/01/2020, áp dụng từ ngày 01/02/2020)

11. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm bằng VND đối với khách hàng cá nhân tham gia chương trình “Vui xuân Canh Tý – Nhận quà như ý” áp dụng trong toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội như sau:

LOẠI KỲ HẠN Lãi suất VND ( %/năm)
Lãi suất bậc thang theo số tiền (%/năm) Lãi suất linh hoạt

(%/năm)

 < 1 tỷ > = 1 tỷ Lãi trả trước Lãi hàng tháng
Không kỳ hạn 0,20 0,20
Kỳ hạn 01 tuần 0,50 0,50
Kỳ hạn 02 tuần 0,50 0,50
Kỳ hạn 03 tuần 0,50 0,50
Kỳ hạn 01 tháng 4,25 4,35 4,24
Kỳ hạn 02 tháng 4,25 4,35 4,22 4,24
Kỳ hạn 03 tháng 4,35 4,45 4,30 4,33
Kỳ hạn 04 tháng 4,35 4,45 4,29 4,33
Kỳ hạn 05 tháng 4,35 4,45 4,27 4,32
Kỳ hạn 06 tháng 6,50 6,60 6,01 6,41
Kỳ hạn 07 tháng 6,50 6,60 6,26 6,40
Kỳ hạn 08 tháng 6,50 6,60 6,23 6,38
Kỳ hạn 09 tháng 6,60 6,70 6,29 6,46
Kỳ hạn 10 tháng 6,60 6,70 6,26 6,44
Kỳ hạn 11 tháng 6,60 6,70 6,22 6,42
Kỳ hạn 12 tháng 6,70 6,80 6,28 6,50
Kỳ hạn 13 tháng 6,80 6,90 6,33 6,57
Kỳ hạn 18 tháng 7,00 7,10 6,33 6,66
Kỳ hạn 24 tháng 7,10 7,20 6,22 6,63
Kỳ hạn 36 tháng 7,20 7,30 5,92 6,47

(Theo QĐ số: 679/QĐ-TGĐ ngày 25/03/2020 , áp dụng từ ngày 26/03/2020)

Trân trọng !